collecte

danh từ giống cái
  1. sự quyên góp ( việc thiện)
  2. (tôn giáo) kinh khai lễ
  3. sự thu thập tài liệu thống kê
  4. (từ , nghĩa ) sự thu thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "collecte"

Từ có nhắc đến "collecte"

collecte
La collecte de fonds pour l'hôpital a lieu ce week-end.