collusion
/kə'lu:ʤn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự thông đồng: Hành động bí mật hợp tác giữa hai hoặc nhiều cá nhân, tổ chức để lừa dối, gian lận hoặc đạt được một mục đích bất chính, thường gây thiệt hại cho người khác hoặc vi phạm luật lệ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La collusion entre ces entreprises a faussé la concurrence. (Sự thông đồng giữa các doanh nghiệp này đã làm sai lệch sự cạnh tranh.)
- Ils sont accusés de collusion avec l'ennemi. (Họ bị cáo buộc thông đồng với kẻ thù.)
- L'enquête a révélé une collusion entre des politiciens et des hommes d'affaires. (Cuộc điều tra đã tiết lộ một sự thông đồng giữa các chính trị gia và doanh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"en collusion avec (quelqu'un/quelque chose)": trong sự thông đồng với (ai/cái gì).
- L'agent a agi en collusion avec les fraudeurs. (Viên chức đã hành động trong sự thông đồng với những kẻ lừa đảo.)
"accusation de collusion": lời buộc tội thông đồng.
- L'entreprise fait face à une accusation de collusion. (Công ty đang đối mặt với một lời buộc tội thông đồng.)
Biến thể và từ gần giống
Collusionnaire (adj/n): (người) thông đồng.
- Des pratiques collusionnaires (Những hành vi thông đồng).
Entente (n): sự thỏa thuận, hiệp định (có thể hợp pháp; khác với "collusion" thường mang nghĩa tiêu cực và bí mật).
- Complicité (n): sự đồng lõa (thường trong một tội phạm; nghĩa hẹp hơn và mạnh hơn "collusion").
Từ đồng nghĩa
- Complicité: sự đồng lõa.
- Entente illicite/ secrète: sự thỏa thuận bất hợp pháp/bí mật.
- Association de malfaiteurs: sự liên kết của những kẻ gian.
Từ trái nghĩa
- Concurrence loyale: sự cạnh tranh lành mạnh.
- Opposition: sự đối lập, chống đối.
- Conflit d'intérêts: xung đột lợi ích (tình huống có thể dẫn đến "collusion", nhưng bản thân nó không phải là sự thông đồng).
danh từ giống cái
- sự thông đồng