collision

/kə'liʤn/
danh từ giống cái
  1. sự đụng, sự va
    • La collision de deux voitures
      hai xe đụng nhau
  2. (nghĩa bóng) sự va chạm; sự xung đột
    • La collision des intéréts
      sự xung đột quyền lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "collision"

collision
Deux voitures entrent en collision à un carrefour.