columnar

/kə'lʌmnə/ Cách viết khác : (columned) /'kɔləmd/
Học thuật
Thân thiện
columnar

The architect designed a building with a columnar facade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình cột, hình trụ: Mô tả đối tượng hình dáng cao, thẳng đứng tương đối mảnh, giống như một cây cột hoặc hình trụ.
    • Được cấu tạo bởi các cột: Mô tả cấu trúc hoặc kiến trúc đặc điểm bao gồm nhiều cột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist found a rare columnar basalt formation. (Nhà địa chất tìm thấy một thành hệ bazan dạng cột hiếm có.)
    • The ancient temple featured impressive columnar architecture. (Ngôi đền cổ kiến trúc cột trụ ấn tượng.)
    • Some cacti have a tall, columnar shape. (Một số loài xương rồng hình dáng cao, dạng cột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Columnar structure": cấu trúc dạng cột. Thuật ngữ dùng trong địa chất, kiến trúc hoặc sinh học.

    • The cooling lava created a perfect columnar structure. (Dung nham nguội đi tạo ra một cấu trúc dạng cột hoàn hảo.)
  • "Columnar epithelium": biểu mô trụ. Thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học y học, chỉ một loại tế bào hình dạng cột.

    • Columnar epithelium lines parts of the digestive tract. (Biểu mô trụ lótmột số phần của đường tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Columned (tính từ): nhiều cột. Thường dùng để mô tả các tòa nhà hoặc hành lang.

    • The grand entrance to the palace was columned. (Lối vào hoành tráng của cung điện nhiều cột.)
  • Column (danh từ): cột, cột báo, chuyên mục (nghĩa gốc mở rộng).

  • Columniform (tính từ): hình dạng giống cột (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Cylindrical: hình trụ.
  • Pillar-like: giống như cột trụ.
  • Tubular: hình ống (có thể tương tự trong một số ngữ cảnh).
columnar

The architect designed a building with a columnar facade.

tính từ
  1. hình cột, hình trụ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự