comedian

/kə'mi:djən/
danh từ
  1. diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui
  2. nhà soạn kịch vui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "comedian"

comedian
A comedian stands on stage telling jokes to a laughing audience.