comic

/'kɔmik/
tính từ
  1. hài hước, khôi hài
    • a comic song
      bài hát hài hước
    • comic strip
      trang tranh chuyện vui (ở báo)
  2. (thuộc) kịch vui
    • a comic writer
      nhà soạn kịch vui
danh từ
  1. (thông tục) diễn viên kịch vui
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "comic"

comic
A child reads a comic book on the living room floor.