comice

danh từ giống đực
  1. (sử học) đại hội tuyển cử (thời cách mạng Pháp)
  2. (số nhiều) đại hội quốc dân (cổ La )
    • comices agricoles
      đại hội nông dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "comice"

comice
Les agriculteurs exposent leurs produits au comice agricole.