commis

danh từ giống đực
  1. thầy ký, nhân viên văn phòng (hiệu buôn, cơ quan nhà nước...).
  2. người được ủy thác
    • commis voyageur
      (từ nghĩa , thương nghiệp) người chào hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

commis
Un commis range des dossiers dans une armoire de bureau.