chemise

/ʃi'mi:z/
danh từ giống cái
  1. áo sơ mi
  2. vỏ bọc
    • Chemise de fauteuil
      vải bọc ghế bành
  3. lớp sơn, lớp trát
  4. bìa hồ sơ
  5. (sử học) sơ mi đồng phục
    • Chemises brunes
      bọn sơ mi nâu; bọn quốc xã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chemise
Une femme porte une chemise blanche au bureau.