commemoration

/kə,memə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
commemoration

A community holds a commemoration for a local hero in the town square.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm: Hành động hoặc buổi lễ được tổ chức để nhớ tôn vinh một người, một sự kiện quan trọng trong quá khứ.
    • Sự tưởng nhớ: Hành động ghi nhớ thể hiện lòng tôn kính đối với ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A statue was built in commemoration of the national hero. (Một bức tượng đã được xây dựng để kỷ niệm vị anh hùng dân tộc.)
    • The city holds an annual commemoration of its founding. (Thành phố tổ chức lễ kỷ niệm ngày thành lập hằng năm.)
    • The ceremony was a solemn commemoration of those who lost their lives. (Buổi lễ một sự tưởng nhớ trang nghiêm đối với những người đã hy sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in commemoration of": để kỷ niệm, nhằm tưởng nhớ.
    • This monument was erected in commemoration of the great victory. (Đài tưởng niệm này được dựng lên để kỷ niệm chiến thắng vĩ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Commemorate (động từ): kỷ niệm, tưởng niệm.
    • We commemorate Independence Day every year. (Chúng tôi kỷ niệm Ngày Độc lập mỗi năm.)
  • Commemorative (tính từ): để kỷ niệm, tính chất kỷ niệm.
    • They issued a commemorative stamp for the event. (Họ đã phát hành một con tem kỷ niệm cho sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Remembrance: sự tưởng nhớ.
  • Memorial: đài tưởng niệm; sự tưởng niệm.
  • Celebration: sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm (thường mang sắc thái vui vẻ hơn).
Thành ngữ liên quan
  • A living commemoration: Một sự tưởng nhớ sống động, thường chỉ một hành động hoặc di sản tiếp tục vinh danh ai đó.
    • His charity work is a living commemoration of his mother's kindness. (Công việc từ thiện của anh ấy một sự tưởng nhớ sống động lòng tốt của mẹ anh.)
commemoration

A community holds a commemoration for a local hero in the town square.

danh từ
  1. sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
    • in commemoration of
      để kỷ niệm
  2. (tôn giáo) lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng
  3. lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc-phớt)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "commemoration"