commettre

ngoại động từ
  1. phạm, mắc
    • Commettre une erreur
      phạm một sai lầm
  2. ủy thác, ủy nhiệm
  3. (kỹ thuật) bện (thừng)
  4. (từ , nghĩa ) ký thác, gửi
    • Commettre un dépôt à un ami
      gửi một số tiền cho một người bạn
  5. (từ , nghĩa ) làm hại đến
    • Commettre sa réputation
      làm hại đến thanh danh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "commettre"