commissary

/'kɔmisəri/
Học thuật
Thân thiện
commissary

The director grabs a sandwich from the commissary between scenes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sĩ quan quân nhu: Người phụ trách việc cung cấp lương thực, thực phẩm các nhu yếu phẩm cho một đơn vị quân đội.
    • Kho lương thực (quân đội): Nơi lưu trữ phân phối lương thực, thực phẩm cho binh lính, thường dùng trong quân đội Mỹ.
    • Cửa hàng bán lẻ (trong quân đội hoặc cơ quan): Một cửa hàng bán thực phẩm, đồ dùng cá nhân các mặt hàng thiết yếu khác, chủ yếu phục vụ nhân viên quân sự hoặc nhân viên của một tổ chức lớn.
    • Quán ăn nhẹ (trong trường quay phim): Một quầy bar hoặc căng-tin nhỏ bán đồ ăn nhẹ đồ uống trong một trường quay điện ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The army commissary ensures all soldiers have enough food. (Sĩ quan quân nhu đảm bảo tất cả binh lính đủ thức ăn.)
    • We can buy groceries at the military commissary. (Chúng tôi có thể mua thực phẩm tại kho lương thực/quân cụ của quân đội.)
    • The film crew took a break at the studio commissary. (Đoàn làm phim nghỉ giải lao tại quán ăn nhẹ trong trường quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Commissary officer": Sĩ quan quân nhu, chức vụ cụ thể của người phụ trách hậu cần.

    • He was promoted to commissary officer. (Anh ấy được thăng chức lên sĩ quan quân nhu.)
  • "Prison commissary": Cửa hàng trong nhà tù, nơi nhân có thể mua một số đồ dùng cá nhân hạn chế.

    • Inmates can order snacks from the prison commissary. (Các phạm nhân có thể đặt đồ ăn nhẹ từ cửa hàng trong .)
Biến thể từ gần giống
  • Commissariat (n): Cục, sở quân nhu; cơ quan phụ trách cung ứng lương thực.
    • The commissariat handles all logistical supplies. (Cục quân nhu xử lý tất cả nguồn cung hậu cần.)
Từ đồng nghĩa
  • Supply officer: Sĩ quan tiếp tế.
  • Canteen: Căn-tin, quán ăn (trong doanh trại, cơ quan).
  • PX (Post Exchange): Cửa hàng bán lẻ trong căn cứ quân đội Mỹ (một loại hình cửa hàng tương tự).
commissary

The director grabs a sandwich from the commissary between scenes.

danh từ
  1. sĩ quan quân nhu
  2. (như) commissar
  3. đại diện giám mục (ở một địa hạt)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội)

Từ gần giống