commissary

/'kɔmisəri/
danh từ
  1. sĩ quan quân nhu
  2. (như) commissar
  3. đại diện giám mục (ở một địa hạt)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

commissary
The director grabs a sandwich from the commissary between scenes.