commissure

/'kɔmisjuə/
Học thuật
Thân thiện
commissure

A diagram shows the commissure connecting the two hemispheres of the brain.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học, Sinh học):
    • Đường nối, chỗ nối: Chỉ điểm hoặc đường hai bộ phận cơ thể, đặc biệt các cấu trúc đối xứng, gặp nhau kết nối với nhau.
    • Mép, khớp nối: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ đường nối giữa hai phần, chẳng hạn như mép của mí mắt hoặc môi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corpus callosum is the largest commissure in the human brain. (Thể chai đường nối lớn nhất trong não người.)
    • The surgeon carefully repaired the commissure of the lips. (Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận sửa chữa đường nối của đôi môi.)
    • Damage to the anterior commissure can affect the sense of smell. (Tổn thương đường nối trước có thể ảnh hưởng đến khứu giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "commissure of the lips": chỉ góc miệng, nơi môi trên môi dưới gặp nhau.

    • The smile extends to the commissure of the lips. (Nụ cười kéo dài đến góc miệng.)
  • "brain commissure": chỉ các cấu trúc kết nối hai bán cầu đại não, cho phép trao đổi thông tin.

    • Neural signals cross via the brain commissures. (Tín hiệu thần kinh bắt chéo qua các đường nối não.)
Biến thể từ gần giống
  • Commissural (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến một commissure (đường nối).
    • Commissural fibers connect the two hemispheres. (Các sợi thuộc đường nối kết nối hai bán cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Junction: điểm nối, chỗ giao nhau (nghĩa chung).
  • Seam: đường nối, đường may (thường dùng trong may mặc, có thể dùng ẩn dụ trong giải phẫu).
Lưu ý
  • Từ "commissure" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành y học, giải phẫu học sinh học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Không nhầm lẫn với các từ như "commission" (ủy ban, hoa hồng) hay "compromise" (thỏa hiệp).
commissure

A diagram shows the commissure connecting the two hemispheres of the brain.

danh từ
  1. chỗ nối
  2. (y học) mép

Từ gần giống