commissioner

/kə'miʃnə/
danh từ
  1. người được uỷ quyền
  2. uỷ viên hội đồng
  3. người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...)

Idioms

  • high commissioner
    cao uỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "commissioner"

Từ có nhắc đến "commissioner"

commissioner
The commissioner reviews the new park plans at a public meeting.