commissoire

tính từ
  1. hiệu lực hủy hợp đồng
    • Clause commissoire
      điều khoản hiệu lực hủy hợp đồng (nếu không được thi hành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

commissoire
Une clause commissoire est insérée dans le contrat pour garantir son exécution.