commissaire

danh từ
  1. ủy viên
  2. người điều khiển
    • Commissaire de la fête
      người điều khiển cuộc vui
  3. (thể dục thể thao) người giám sát cuộc thi
  4. (hàng hải) viên quản
    • commissaire de police
      (từ , nghĩa ) tên cẩm, tên
    • commissaire du peuple
      ủy viên nhân dân
    • haut commissaire
      cao ủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "commissaire"

Từ có nhắc đến "commissaire"

commissaire
Le commissaire de police dirige l'enquête sur le vol.