commonalty

/'kɔmənlti/
danh từ
  1. những người bình dân, dân chúng
  2. phần đông (của loài người...)
  3. đoàn thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

commonalty
The commonalty gathered in the town square for the annual fair.