commons

/'kɔmənz/
danh từ số nhiều
  1. dân chúng, những người bình dân
  2. đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung
  3. khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt Căm-brít)
  4. thức ăn hằng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "commons"

commons
They took a picnic to the commons on a sunny afternoon.