communauté

danh từ giống cái
  1. (khối) cộng đồng
    • Communauté nationale
      cộng đồng dân tộc
  2. (tôn giáo) dòng tu; tu viện
  3. (luật học, pháp lý) sở hữu chung; của chung (của vợ chồng)
  4. sự đồng nhất
    • Communauté de pensées
      sự đồng nhất tư tưởng
communauté
La communauté locale organise une fête dans le parc.