communauté

Học thuật
Thân thiện
communauté

La communauté locale organise une fête dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cộng đồng: Một nhóm người chung đặc điểm, lợi ích, lãnh thổ hoặc mục tiêu, sống cùng nhau hoặc mối liên hệ chặt chẽ.
    • Dòng tu, tu viện: Trong tôn giáo, chỉ một nhóm người sống chung theo các quy tắc tôn giáo.
    • Sở hữu chung, của chung (của vợ chồng): Trong pháp lý, đặc biệtluật hôn nhân, chỉ tài sản chung được sở hữu bởi hai vợ chồng.
    • Sự đồng nhất, sự giống nhau: Trạng thái chung đặc điểm, ý tưởng hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La communauté internationale a condamné cet acte. (Cộng đồng quốc tế đã lên án hành động này.)
    • Ils vivent dans une communauté religieuse très stricte. (Họ sống trong một dòng tu rất nghiêm khắc.)
    • Leur maison fait partie de la communauté de biens. (Ngôi nhà của họmột phần của khối tài sản chung.)
    • Il existe une communauté de vues entre les deux partis. (Có một sự đồng nhất quan điểm giữa hai đảng phái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Communauté d'intérêts": Cộng đồng lợi ích, nhóm người chung lợi ích.

    • Les deux entreprises ont formé une communauté d'intérêts. (Hai công ty đã hình thành một cộng đồng lợi ích.)
  • "Communauté de destin": Cộng đồng số phận, nhóm người chung vận mệnh.

    • Les pays de cette région forment une communauté de destin. (Các quốc gia trong khu vực này tạo thành một cộng đồng số phận.)
Biến thể từ gần giống
  • Communautaire (tính từ): (thuộc về) cộng đồng.

    • L'esprit communautaire est très fort ici. (Tinh thần cộng đồngđây rất mạnh mẽ.)
  • Communautarisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa cộng đồng (nhấn mạnh vào bản sắc quyền lợi của các cộng đồng riêng biệt trong xã hội).

Từ đồng nghĩa
  • Collectivité: Tập thể.
  • Société: Xã hội.
  • Groupe: Nhóm.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Vivre en communauté: Sống trong cộng đồng / sống chung.

    • Ces moines vivent en communauté. (Các thầy tu này sống chung trong cộng đồng.)
  • Bien de communauté: Tài sản chung (của vợ chồng).

    • Selon la loi, ce revenu est un bien de communauté. (Theo luật, khoản thu nhập nàytài sản chung.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir communauté d'idées avec quelqu'un: chung ý tưởng với ai.
    • Je trouve toujours communauté d'idées avec lui. (Tôi luôn thấy chung ý tưởng với anh ấy.)
communauté

La communauté locale organise une fête dans le parc.

danh từ giống cái
  1. (khối) cộng đồng
    • Communauté nationale
      cộng đồng dân tộc
  2. (tôn giáo) dòng tu; tu viện
  3. (luật học, pháp lý) sở hữu chung; của chung (của vợ chồng)
  4. sự đồng nhất
    • Communauté de pensées
      sự đồng nhất tư tưởng