comparé

Học thuật
Thân thiện
comparé

L'anatomie comparée étudie les structures des différentes espèces animales.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • So sánh: Dùng để mô tả việc đặt hai hay nhiều sự vật, hiện tượng cạnh nhau để tìm ra điểm giống khác nhau, hoặc để đánh giá tương quan.
    • Tương đối, tính so sánh: Chỉ một giá trị, một trạng thái được xác định thông qua mối tương quan với một cái khác, chứ không phảituyệt đối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'étude comparée des langues est fascinante. (Việc nghiên cứu so sánh các ngôn ngữ thật thú vị.)
    • Il a une analyse comparée des deux systèmes politiques. (Anh ấy có một phân tích so sánh về hai hệ thống chính trị.)
    • Ce n'est qu'une valeur comparée, pas une mesure absolue. (Đây chỉmột giá trị tương đối ( tính so sánh), không phảimột phép đo tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anatomie comparée": Một ngành khoa học nghiên cứu so sánh cấu trúc cơ thể của các loài động vật khác nhau.

    • L'anatomie comparée aide à comprendre l'évolution des espèces. (Giải phẫu học so sánh giúp hiểu được sự tiến hóa của các loài.)
  • "Littérature comparée": Ngành nghiên cứu văn học tập trung vào việc so sánh các tác phẩm, tác giả, trào lưu văn học vượt qua biên giới ngôn ngữ quốc gia.

    • Elle fait son doctorat en littérature comparée. ( ấy đang làm tiến sĩ về văn học so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparer (động từ): so sánh.

    • Il faut comparer les prix avant d'acheter. (Cần so sánh giá cả trước khi mua.)
  • Comparable (tính từ): có thể so sánh được, tương đương.

    • Aucune expérience n'est comparable à celle-ci. (Không trải nghiệm nào có thể so sánh được với trải nghiệm này.)
  • Comparaison (danh từ): sự so sánh, phép so sánh.

    • Cette comparaison n'est pas juste. (Sự so sánh này không công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif: tương đối.
  • Analogue: tương tự, giống nhau (dùng để so sánh sự tương đồng).
comparé

L'anatomie comparée étudie les structures des différentes espèces animales.

tính từ
  1. so sánh
    • Anatomie comparée
      giải phẫu học so sánh

Từ gần giống

Từ chứa "comparé"