competence

/'kɔmpitəns/ Cách viết khác : (competency) /'kɔmpitənsi/
Học thuật
Thân thiện
competence

She demonstrated her competence by calmly solving the complex puzzle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năng lực, khả năng: Chỉ sự đủ kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm để làm một việc đó một cách hiệu quả.
    • Thẩm quyền: Trong lĩnh vực pháp hoặc hành chính, chỉ phạm vi quyền hạn hoặc trách nhiệm được phép của một cá nhân hay tổ chức.
    • Tiền thu nhập đủ sống: (Cách dùng , ít phổ biến) Chỉ một khoản thu nhập vừa đủ để một cuộc sống sung túc, thoải mái.
dụ sử dụng
  • Năng lực, khả năng:

    • Her technical competence is highly valued by the company. (Năng lực kỹ thuật của ấy được công ty đánh giá rất cao.)
    • The training program aims to improve the linguistic competence of the staff. (Chương trình đào tạo nhằm nâng cao năng lực ngôn ngữ của nhân viên.)
  • Thẩm quyền:

    • This decision is beyond the competence of a local council. (Quyết định này vượt quá thẩm quyền của một hội đồng địa phương.)
    • The court has no competence to judge cases from other countries. (Tòa án không thẩm quyền xét xử các vụ án từ nước khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Competence in": Năng lực trong lĩnh vực cụ thể.

    • He demonstrated great competence in financial management. (Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong quản lý tài chính.)
  • "Within/outside one's competence": Thuộc/vượt quá thẩm quyền của ai.

    • Signing such contracts is within the manager's competence. (Ký kết các hợp đồng như vậy thuộc thẩm quyền của người quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Competency (danh từ): Thường dùng thay thế cho "competence" với nghĩa năng lực, khả năng. Đôi khi được dùng để chỉ một kỹ năng cụ thể.

    • The job requires core competencies in communication and teamwork. (Công việc yêu cầu những năng lực cốt lõi về giao tiếp làm việc nhóm.)
  • Competent (tính từ): năng lực, khả năng, đủ tư cách.

    • She is a competent and reliable engineer. ( ấy một kỹ sư năng lực đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Capability (n): Khả năng, năng lực.
  • Proficiency (n): Sự thành thạo, tinh thông.
  • Authority (n): Thẩm quyền, quyền hạn (nghĩa liên quan đến quyền lực).
Từ trái nghĩa
  • Incompetence (n): Sự bất tài, thiếu năng lực.
  • Inability (n): Sự bất lực, không khả năng.
competence

She demonstrated her competence by calmly solving the complex puzzle.

danh từ
  1. năng lực, khả năng
    • to have no competence for a task
      không đủ khả năng làm việc
  2. tiền thu nhập đủ để sống sung túc
    • to have no more than a competence
      cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
  3. (pháp ) thẩm quyền
    • this does not fall within the competence of the cow!
      việc này không thuộc thẩm quyền của toà

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "competence"

Từ có nhắc đến "competence"