competence

/'kɔmpitəns/ Cách viết khác : (competency) /'kɔmpitənsi/
danh từ
  1. năng lực, khả năng
    • to have no competence for a task
      không đủ khả năng làm việc
  2. tiền thu nhập đủ để sống sung túc
    • to have no more than a competence
      cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
  3. (pháp ) thẩm quyền
    • this does not fall within the competence of the cow!
      việc này không thuộc thẩm quyền của toà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "competence"

Từ có nhắc đến "competence"

competence
She demonstrated her competence by calmly solving the complex puzzle.