compilateur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người sưu tập, người biên soạn: Người tập hợp sắp xếp các tài liệu, thông tin hoặc tác phẩm từ nhiều nguồn khác nhau thành một bộ sưu tập hoặc một tác phẩm hoàn chỉnh.
    • (Nghĩa xấu) Người cóp nhặt: Người sao chép, ghép các phần văn bản, ý tưởng của người khác không sự sáng tạo hoặc đóng góp đáng kể nào của bản thân.
Ví dụ sử dụng
  • (Ông ấyngười biên soạn của tuyển tập thơ trung cổ này.)
  • (Cuốn sách này chẳng chút sáng tạo nào; tác giả của chỉmột kẻ cóp nhặt.)
  • (Người sưu tập đã tập hợp dữ liệu từ nhiều nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tin học: Trong lĩnh vực lập trình máy tính, "compilateur" có một nghĩa chuyên môn khác, chỉ một chương trình đặc biệt dịch mã nguồn (viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao) sang ngôn ngữ máy ( máy) để máy tính có thể thực thi trực tiếp. Tuy nhiên, đâymột nghĩa chuyên ngành thường được xem xét tách biệt với nghĩa phổ thông đã nêutrên.
Biến thể từ gần giống
  • Compilation (danh từ giống cái): Sự sưu tập, biên soạn; bộ sưu tập, tuyển tập.
    • La compilation des résultats a pris plusieurs semaines. (Việc tập hợp các kết quả đã mất nhiều tuần.)
  • Compiler (động từ): Sưu tập, biên soạn, tập hợp.
    • Il a compilé une liste de recommandations. (Anh ấy đã biên soạn một danh sách các đề xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Collecteur (danh từ): Người thu thập, người sưu tầm.
  • Rédacteur (danh từ): Người biên soạn, người soạn thảo (nhấn mạnh hơn đến khía cạnh viết tổ chức văn bản).
  • Plagiaire (danh từ): Kẻ đạo văn (nghĩa xấu, mạnh hơn "compilateur").
Từ trái nghĩa
  • Auteur (danh từ): Tác giả (người sáng tạo ra tác phẩm gốc).
  • Créateur (danh từ): Người sáng tạo.
danh từ
  1. người sưu tập
  2. (nghĩa xấu) người cóp nhặt (văn của người khác)