complaisant

/'kɔm'pleizənt/
tính từ
  1. hay chiều ý, hay làm vui lòng
    • Un ami complaisant
      người bạn hay chiều ý
  2. thỏa mãn, vừa ý
    • Se regarder d'un oeil complaisant
      nhìn mình bằng con mắt thỏa mãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "complaisant"

complaisant
Un ami complaisant aide son ami à porter ses livres.