sévère

Học thuật
Thân thiện
sévère

Le professeur sévère regarde les élèves attentifs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêm khắc, nghiêm nghị: Chỉ tính cách, thái độ hoặc hình phạt rất nghiêm túc, cứng rắn không khoan nhượng.
    • Nghiêm ngặt, khắt khe: Chỉ sự tuân thủ chặt chẽ các nguyên tắc, quy định hoặc sự tiết kiệm tối đa.
    • Nghiêm trang, trang nghiêm: Chỉ vẻ ngoài hoặc phong cách đơn giản, trang nhã không cầu kỳ.
    • Khô khan, giản dị: Chỉ phong cách kiến trúc, nghệ thuật hoặc văn chương đơn giản, không sự trang trí hoa mỹ.
    • Nặng nề, trầm trọng: Chỉ tổn thất, hậu quả hoặc tình trạngmức độ nghiêm trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un juge sévère. (Một vị thẩm phán nghiêm khắc.)
    • Des règles sévères. (Những quy định nghiêm ngặt.)
    • Un visage sévère. (Một khuôn mặt nghiêm nghị.)
    • Un style sévère. (Một phong cách khô khan/giản dị.)
    • Une critique sévère. (Một lời phê bình nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sévère avec quelqu'un": Nghiêm khắc với ai đó.

    • Le père est sévère avec ses enfants. (Người cha nghiêm khắc với các con của mình.)
  • "Être sévère pour/jugement sur quelque chose": đánh giá khắt khe về điều đó.

    • Il est très sévère dans ses jugements. (Anh ấy rất khắt khe trong các đánh giá của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sévèrement (phó từ): một cách nghiêm khắc, nghiêm ngặt.

    • Il a été puni sévèrement. (Cậu ấy đã bị trừng phạt một cách nghiêm khắc.)
  • Sévérité (danh từ): sự nghiêm khắc, tính nghiêm ngặt.

    • La sévérité de la loi. (Tính nghiêm khắc của pháp luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Strict: nghiêm ngặt, nghiêm khắc.
  • Rigoureux: khắt khe, chặt chẽ.
  • Austère: khắc khổ, giản dị (về lối sống, phong cách).
Từ trái nghĩa
  • Clément: khoan hồng, nhân từ.
  • Indulgent: dễ dãi, khoan dung.
  • Laxiste: dễ dãi, buông lỏng.
sévère

Le professeur sévère regarde les élèves attentifs.

tính từ
  1. nghiêm, nghiêm khắc
    • Un maître sévère
      ông thầy nghiêm khắc
    • Punition sévère
      sự trừng phạt nghiêm khắc
  2. nghiêm ngặt
    • Morale sévère
      đạo đức nghiêm ngặt
    • Economie sévère
      tiết kiệm nghiêm ngặt
  3. nghiêm trang
    • Une beauté sévère
      vẻ đẹp nghiêm trang
  4. khô khan, không hoa mỹ
    • Architecture sévère
      kiến trúc khô khan
  5. nặng, nặng nề
    • Pertes sévères
      tổn thất nặng