complexé

tính từ
  1. (thân mật) phức cảm; rụt rè, thiếu mạnh dạn
danh từ
  1. (thân mật) người phức cảm; người rụt rè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "complexé"

complexé
Un jeune homme complexé baisse les yeux lors d'une fête.