complication

/,kɔmpli'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự rắc rối, sự phức tạp
  2. (y học) (thường số nhiều) biến chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "complication"

complication
La complication de la situation a rendu le projet difficile.