complicité

danh từ giống cái
  1. sự tòng phạm
  2. sự cộng tác, sự tiếp tay
    • Grâce à la complicité de la nuit
      nhờ sự tiếp tay của đêm tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

complicité
Un regard de complicité s'échange entre les deux amis.