désaccord

danh từ giống đực
  1. sự bất hòa; sự chia rẽ
    • Famille en désaccord
      gia đình bất hòa
  2. sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
    • Désaccord entre les paroles et les actes
      sự mâu thuẫn giữa lời nói việc làm
  3. (rađiô) sự mất điều hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "désaccord"

désaccord
La famille est en désaccord sur le choix des vacances.