complimenter

ngoại động từ
  1. khen, khen ngợi
    • Complimenter un élève pour son succès à un examen
      khen một học sinh về kết quả tốt trong kỳ thi
  2. chúc mừng
    • Complimenter quelqu'un sur son mariage
      chúc mừng ai nhân dịp cưới
  3. thăm hỏi xã giao
    • Perdre le temps à complimenter
      mất thì giờ thăm hỏi xã giao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "complimenter"