compliqué

tính từ
  1. rắc rối, phức tạp
    • Une affaire compliquée
      một việc rắc rối
    • Une machine compliquée
      một máy phức tạp
    • Un esprit compliqué
      một đầu óc phức tạp
danh từ giống đực
  1. cái phức tạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "compliqué"

Từ có nhắc đến "compliqué"

compliqué
Le montage de ce meuble est très compliqué.