comporte

Học thuật
Thân thiện
comporte

Le vigneron remplit le comporte de raisins fraîchement cueillis.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngôi thứ ba số ít của "comporter"):
    • Bao gồm, gồm : Diễn tả việc một cái gì đó chứa đựng hoặc bao gồm những yếu tố, bộ phận cụ thể bên trong.
    • , mang tính chất: Diễn tả việc một cái gì đó có một đặc điểm, tính chất hoặc hệ quả nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Le forfait comporte le petit-déjeuner et l'accès à la piscine. (Gói dịch vụ bao gồm bữa sáng quyền sử dụng hồ bơi.)
    • Cette décision comporte des risques importants. (Quyết định này những rủi ro đáng kể.)
    • Son attitude comporte une part de provocation. (Thái độ của anh ta mang một phần tính chất khiêu khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en ce qui me concerne" (cụm từ cố định): Về phần tôi, đối với tôi.
    • En ce qui me concerne, je suis tout à fait d'accord. (Về phần tôi, tôi hoàn toàn đồng ý.)
  • "Cela ne me concerne pas.": Điều đó không liên quan đến tôi. / Điều đó không phải việc của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Se comporter (động từ phản thân): Cư xử, hành xử.
    • Il se comporte très bien à l'école. (Cậu bé cư xử rất tốttrường.)
  • Comportement (danh từ giống đực): Hành vi, cách cư xử.
    • Un comportement irresponsable. (Một hành vi vô trách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inclure: bao gồm.
  • Impliquer: bao hàm, kéo theo.
  • Présenter: , thể hiện (một đặc điểm).
Lưu ý
  • "Comporte" là hình thức chiangôi thứ ba số ít (il/elle/on) của động từ "comporter" ở thì hiện tại.
  • Không nhầm lẫn với danh từ giống cái "une comporte" (thùng gỗ), một từ ít phổ biến hơn nhiều thường chỉ được dùng trong ngữ cảnh đặc thù (ví dụ: ngành trồng nho).
comporte

Le vigneron remplit le comporte de raisins fraîchement cueillis.

danh từ giống cái
  1. thùng gỗ (chở nho)

Từ chứa "comporte"

Từ có nhắc đến "comporte"