comporter

ngoại động từ
  1. chứa đựng, bao hàm, gồm ,
    • La maison comporte un rez-de-chaussée et un étage
      nhà gồm có một tầng dưới một tầng gác
    • Toute règle comporte des exceptions
      quy tắc nào cũng những ngoại lệ
  2. cho phép
    • Le sujet ne comporte pas d'ornements
      đề tài không cho phép những sự tô điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "comporter"