exclure

ngoại động từ
  1. đuổi, thải, khai trừ
    • Exclure un élève
      đuổi một học sinh
  2. không cho dự
    • Exclure quelqu'un d'une fête
      không cho ai dự một ngày hội
  3. loại, loại trừ, không dung thứ
    • Exclure la grossièreté de la conversation
      loại sự thô tục ra trong khi nói chuyện
    • L'amitié exclut les flatteries
      tình bạn không dung thứ những điều nịnh nọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exclure"

exclure
L'enseignante doit exclure l'élève de la classe pour son comportement.