comprehended

Học thuật
Thân thiện
comprehended

The student finally comprehended the math problem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được hiểu đầy đủ; được lĩnh hội, nhận thức thấu đáo: Chỉ trạng thái của một ý tưởng, khái niệm, hoặc sự thật đã được tiếp nhận hiểu một cách trọn vẹn, sâu sắc, không còn mơ hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lesson was finally comprehended by all students. (Bài học cuối cùng đã được hiểu đầy đủ bởi tất cả học sinh.)
    • Once the instructions are fully comprehended, you may begin the task. (Một khi các hướng dẫn đã được lĩnh hội hoàn toàn, bạn có thể bắt đầu nhiệm vụ.)
    • She nodded, indicating that the complex theory was comprehended. ( ấy gật đầu, cho thấy lý thuyết phức tạp đã được nhận thức thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a comprehended truth": một sự thật đã được thấu hiểu trọn vẹn.
    • He spoke of justice not as an abstract idea but as a comprehended truth. (Ông ấy nói về công lý không phải như một ý niệm trừu tượng như một sự thật đã được thấu hiểu trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Comprehend (động từ): hiểu, lĩnh hội, bao gồm.
    • I cannot comprehend why he made that decision. (Tôi không thể hiểu tại sao anh ấy lại đưa ra quyết định đó.)
  • Comprehensible (tính từ): có thể hiểu được.
    • Her explanation was clear and comprehensible. (Lời giải thích của ấy rõ ràng có thể hiểu được.)
  • Comprehension (danh từ): sự hiểu, khả năng lĩnh hội.
    • The test measures reading comprehension. (Bài kiểm tra đánh giá khả năng đọc hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Understood: đã được hiểu.
  • Grasped: đã nắm bắt được.
  • Assimilated: đã tiếp thu, tiêu hóa (kiến thức).
  • Fathomed: đã thấu hiểu (điều sâu sắc hoặc phức tạp).
Từ trái nghĩa
  • Misunderstood: bị hiểu lầm.
  • Uncomprehended: không được hiểu.
  • Unfathomed: chưa được thấu hiểu.
comprehended

The student finally comprehended the math problem.

Adjective
  1. được hiểu đầy đủ; được lĩnh hội, nhận thức thấu đáo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự