comptable

tính từ
  1. kế toán
    • Pièces comptables
      giấy tờ kế toán
    • Machine comptable
      máy kế toán
  2. chịu trách nhiệm
    • Comptable de la conduite d'un enfant
      chịu trách nhiệm về hạnh kiểm của một em bé
danh từ
  1. nhân viên kế toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "comptable"

Từ có nhắc đến "comptable"

comptable
Le comptable vérifie les chiffres dans son bureau.