computability

/kəm,pju:tə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
computability

A mathematician studies the computability of a simple function.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được: Thuộc tính của một bài toán, hàm số, hoặc quá trình có thể được giải quyết hoặc thực hiện một cách hiệu quả bằng một mô hình tính toán (như máy Turing), nghĩa tồn tại một thuật toán để giải quyết .
    • Tính có thể ước tính được: Khả năng xác định giá trị hoặc kết quả thông qua các phương pháp tính toán hoặc suy luận hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of computability is fundamental to theoretical computer science. (Việc nghiên cứu tính có thể tính toán được nền tảng của khoa học máy tính lý thuyết.)
    • The computability of this function determines whether we can write a program for it. (Tính có thể tính toán được của hàm số này quyết định liệu chúng ta có thể viết một chương trình cho hay không.)
    • Not all mathematical problems have computability. (Không phải tất cả các bài toán toán học đều tính có thể tính được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Church-Turing thesis on computability": Luận đề Church-Turing về tính có thể tính toán, một giả thuyết cơ bản nói rằng mọi hàm số có thể tính toán được đều có thể được tính bởi một máy Turing.

    • The Church-Turing thesis defines the formal boundaries of computability. (Luận đề Church-Turing định nghĩa ranh giới hình thức của tính có thể tính toán.)
  • "limits of computability": giới hạn của tính có thể tính toán, đề cập đến những vấn đề không thể giải quyết bằng thuật toán (như Bài toán Dừng).

    • The halting problem demonstrates the limits of computability. (Bài toán Dừng minh họa cho giới hạn của tính có thể tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Computable (adj): có thể tính toán được.

    • A computable function is one for which an algorithm exists. (Một hàm có thể tính toán được hàm tồn tại một thuật toán cho .)
  • Compute (v): tính toán.

    • The system can compute complex equations in seconds. (Hệ thống có thể tính toán các phương trình phức tạp trong vài giây.)
Từ đồng nghĩa
  • Calculability: tính có thể tính toán được (thường dùng trong ngữ cảnh toán học).
  • Decidability: tính có thể quyết định được (một khái niệm liên quan chặt chẽ trong logic lý thuyết tính toán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "computability").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "computability").

computability

A mathematician studies the computability of a simple function.

danh từ
  1. tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính được

Từ gần giống

Từ chứa "computability"