concentré

tính từ
  1. đặc
    • Lait concentré
      sữa đặc
  2. mạnh, đậm
    • Alcool concentré
      rượu mạnh
    • Odeur concentrée
      mùi đậm
  3. (nghĩa bóng) cô đặc
    • Forme concentrée des vers
      hình thức cô đặc của những câu thơ
  4. tập trung tư tưởng
danh từ giống đực
  1. chất cô đặc
    • Concentré de tomates
      cà chua cô đặc, tương cà chua
  2. thức ăn tinh (cho loài vật)
    • Donner le concentré aux vaches laitières
      cho bò sữa ăn thức ăn tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "concentré"

Từ có nhắc đến "concentré"

concentré
Le cuisinier ajoute une cuillère de concentré de tomates dans la soupe.