distrait

/dis'trei/
Học thuật
Thân thiện
distrait

L'écolier distrait regarde par la fenêtre pendant la leçon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đãng trí, lơ đễnh: Chỉ trạng thái không tập trung, tâm trí đểnơi khác, không chú ý đến những đang diễn ra xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est souvent distrait en classe. (Anh ấy thường đãng trí trong lớp.)
    • Elle m'a répondu d'un air distrait. ( ấy đã trả lời tôi với vẻ lơ đễnh.)
    • Un regard distrait. (Một cái nhìn lơ đãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être distrait par quelque chose": Bị phân tâm, bị làm cho lơ đễnh bởi điều đó.

    • J'étais distrait par le bruit de la rue. (Tôi đã bị phân tâm bởi tiếng ồn từ đường phố.)
  • "Avoir l'esprit distrait": tâm trí đang đểnơi khác, đang mơ màng.

    • Excusez-moi, j'avais l'esprit distrait. (Xin lỗi, lúc nãy tâm trí tôi đang đểnơi khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Distraction (danh từ giống cái): Sự đãng trí, sự lơ đễnh; sự giải trí.

    • La distraction est la cause de beaucoup d'accidents. (Sự lơ đễnhnguyên nhân của nhiều tai nạn.)
  • Distraitement (trạng từ): Một cách đãng trí, lơ đễnh.

    • Il feuilletait le journal distraitement. (Anh ta lật giở tờ báo một cách lơ đễnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Absent: Vắng mặt, lơ đãng (về tinh thần).
  • Inattentif: Thiếu chú ý, không tập trung.
  • Rêveur: Mơ màng.
Từ trái nghĩa
  • Attentif: Chú ý, tập trung.
  • Concentré: Tập trung cao độ.
  • Appliqué: Chăm chú, cẩn thận.
distrait

L'écolier distrait regarde par la fenêtre pendant la leçon.

tính từ
  1. đãng trí, lơ đễnh
    • Ecolier distrait
      học sinh đãng trí
    • Ecouter d'une oreille distraite
      nghe lơ đễnh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "distrait"