consentir

nội động từ
  1. đồng ý, ưng thuận
    • Je consens à ce qu'il parte
      tôi đồng ý đi
    • J'y consens avec plaisir
      tôi vui lòng đồng ý việc đó
  2. (nghĩa rộng) đành chịu
    • Il consent à se faire prisonnier
      đành chịu bị bắt giam
    • qui ne dit mot consent
      lặng thinhtình đã thuận
ngoại động từ
  1. thuận cho, cho phép
    • Consentir une vente
      cho phép bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống