conceptualisation

Học thuật
Thân thiện
conceptualisation

A scientist sketches a diagram to aid the conceptualisation of a new theory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khái niệm hóa: Quá trình hình thành hoặc phát triển một khái niệm trừu tượng trong tư duy.
    • Sự hình thành ý tưởng: Hành động sáng tạo hoặc phát minh ra một ý tưởng, lời giải thích làm cho trở nên rõ ràng, cấu trúc trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The conceptualisation of democracy has evolved over centuries. (Sự khái niệm hóa về dân chủ đã phát triển qua nhiều thế kỷ.)
    • Her conceptualisation of the problem was brilliant and led to a quick solution. (Sự hình thành ý tưởng của ấy về vấn đề thật xuất sắc dẫn đến một giải pháp nhanh chóng.)
    • The project is still in the conceptualisation phase. (Dự án vẫn đang trong giai đoạn hình thành ý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The conceptualisation of...": Sự khái niệm hóa về một chủ đề cụ thể, thường trong học thuật hoặc lý thuyết.

    • His work focuses on the conceptualisation of time in modern physics. (Công trình của ông tập trung vào sự khái niệm hóa về thời gian trong vật hiện đại.)
  • "Process of conceptualisation": Quá trình hình thành khái niệm.

    • The process of conceptualisation requires both creativity and logical thinking. (Quá trình hình thành khái niệm đòi hỏi cả sự sáng tạo tư duy logic.)
Biến thể từ gần giống
  • Conceptualise (Động từ, Anh-Anh) / Conceptualize (Động từ, Anh-Mỹ): Khái niệm hóa, hình thành ý tưởng.

    • It is difficult to conceptualise such a vast amount of data. (Rất khó để khái niệm hóa một lượng dữ liệu khổng lồ như vậy.)
  • Concept (Danh từ): Khái niệm, ý niệm.

    • The basic concept is easy to understand. (Khái niệm cơ bản thì dễ hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Formulation: Sự hình thành, sự phát triển (một ý tưởng hệ thống).
  • Ideation: Sự hình thành ý tưởng.
  • Abstraction: Sự trừu tượng hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ 'conceptualisation')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ 'conceptualisation')

conceptualisation

A scientist sketches a diagram to aid the conceptualisation of a new theory.

Noun
  1. một khái niệm phức tạp.
  2. sự phát minh hoặc nghĩ ra một ý tưởng hoặc lời giải thích đã rõ ràng trong đầu.