concoct

/kən'kɔkt/
ngoại động từ
  1. pha, chế
    • to concoct a medicine
      pha thuốc
    • to concoct a new dish
      chế biến một món ăn mới
  2. (nghĩa bóng) bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt
    • to concoct a story
      bịa chuyện, đặt chuyện
    • to concoct a plot
      bày mưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "concoct"

concoct
He decided to concoct a new recipe for the cooking contest.