concordance

/kən'kɔ:dəns/
Học thuật
Thân thiện
concordance

A scholar checks a concordance for a word in a classic novel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phù hợp, sự hài hòa: Chỉ tình trạng đồng thuận, thống nhất hoặc hòa hợp giữa các ý kiến, yếu tố hoặc bộ phận.
    • Sách dẫn, bảng tra cứu: Một loại ấn phẩm tham khảo liệt kê các từ chính trong một văn bản (thường kinh thánh hoặc tác phẩm của một tác giả) cùng với ngữ cảnh xuất hiện của chúng vị trí trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa: sự phù hợp):

    • There was a remarkable concordance among the committee members on the new policy. ( một sự phù hợp đáng chú ý giữa các thành viên ủy ban về chính sách mới.)
    • The design must be in concordance with the company's brand guidelines. (Thiết kế phải phù hợp với hướng dẫn thương hiệu của công ty.)
  • Danh từ (nghĩa: sách dẫn):

    • Scholars use a Shakespeare concordance to study how he used specific words. (Các học giả sử dụng sách dẫn Shakespeare để nghiên cứu cách ông sử dụng những từ cụ thể.)
    • The biblical concordance helped her find all the verses containing the word "faith". (Cuốn sách dẫn kinh thánh đã giúp ấy tìm thấy tất cả các câu chứa từ "đức tin".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in concordance with": phù hợp với, nhất trí với.

    • The decision was made in concordance with international law. (Quyết định được đưa ra phù hợp với luật pháp quốc tế.)
  • "verbal concordance": mục lục theo thứ tự chữ cái (của các từ).

  • "real concordance": sách dẫn các đề mục, chủ đề.
Biến thể từ gần giống
  • Concord (n): Sự hòa thuận, sự đồng lòng; hiệp ước. (Thường dùng cho quan hệ giữa các nhóm hoặc quốc gia).
  • Concordant (adj): Phù hợp, hài hòa, đồng điệu.
    • The results were concordant with our hypothesis. (Các kết quả phù hợp với giả thuyết của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Agreement: Sự đồng ý, thỏa thuận.
  • Harmony: Sự hài hòa.
  • Consistency: Sự nhất quán.
  • Index: Chỉ mục, bảng tra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

concordance

A scholar checks a concordance for a word in a classic novel.

danh từ
  1. sự phù hợp
    • in concordance with
      phù hợp với
  2. sách dẫn, mục lục
    • verbal concordance
      mục lục theo thứ tự chữ cái
    • real concordance
      sách dẫn các đề mục

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "concordance"