harmony

/'hɑ:məni/
danh từ
  1. sự hài hoà, sự cân đối
  2. sự hoà thuận, sự hoà hợp
    • to be in harmony with
      hoà thuận với, hoà hợp với
    • to be out of harmony with
      không hoà thuận với, không hoà hợp với
  3. (âm nhạc) hoà âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "harmony"

harmony
The choir sings in perfect harmony.