concours

danh từ giống đực
  1. sự ngẫu hợp
    • Un concours de circonstances
      sự ngẫu hợp tình huống
  2. sự hợp tác, sự cộng tác
  3. kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ); cuộc thi
    • Concours d'admission
      kỳ thi nhập học
  4. (từ , nghĩa ) sự tụ họp
    • concours général
      kỳ thi học sinh giỏi (giữa các trường trung học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "concours"

concours
Le concours de dessin a lieu dans la salle de classe.