concubinage

/kɔn'kju:binidʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu: Tình trạng một người đàn ông sống chung quan hệ như vợ chồng với một người phụ nữ không phải vợ chính thức của mình, thường trong bối cảnh xã hội cho phép đa thê.
    • Sựvới nhau không cưới xin chính thức: Tình trạng chung sống như vợ chồng giữa một người đàn ông một người phụ nữ không hôn thú hợp pháp.
    • Thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu: Địa vị của người phụ nữ trong mối quan hệ concubinage.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In some ancient societies, concubinage was a legally recognized institution. (Trong một số xã hội cổ đại, sự lấy vợ lẽ một thể chế được pháp luật công nhận.)
    • They lived in concubinage for many years before finally getting married. (Họ đã sống chung không cưới trong nhiều năm trước khi cuối cùng kết hôn.)
    • Her status was one of concubinage, not that of a lawful wife. (Thân phận của ấy thân phận vợ lẽ, không phải vợ hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enter into concubinage": bắt đầu một mối quan hệ concubinage.
    • The king entered into concubinage with a woman from a noble family. (Nhà vua bắt đầu lấy vợ lẽ với một người phụ nữ từ một gia đình quý tộc.)
  • "a state of concubinage": tình trạng concubinage.
    • The law at that time did not protect women living in a state of concubinage. (Luật pháp thời đó không bảo vệ những người phụ nữ sống trong tình trạng làm vợ lẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Concubine (n): vợ lẽ, nàng hầu.
    • The emperor had many concubines in his palace. (Hoàng đế nhiều vợ lẽ trong cung điện.)
  • Cohabitation (n): sự chung sống (mang tính trung lập hơn, thường chỉ việc sống chung không hôn thú nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • De facto marriage: hôn nhân trên thực tế (không giấy tờ pháp ).
  • Common-law union: kết hợp theo luật tập quán (sống chung như vợ chồng được công nhận bởi thông luật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ 'concubinage')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'concubinage')

danh từ
  1. sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu
  2. sựvới nhau không cưới xin chính thức
  3. thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu