concupiscent

Không tìm thấy từ "concupiscent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ưa nhục dục, dâm dục : Có khuynh hướng hoặc đặc tính ham muốn tình dục mạnh mẽ, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thèm khát quá mức. Mãnh liệt, nồng nhiệt (trong ham muốn) : Thể hiện sự khao khát hoặc đam mê mãnh liệt, không chỉ giới hạn trong lĩnh vực tình dục mà còn có thể ám chỉ ham muốn mãnh liệt nói chung. Ví dụ sử dụng Tính từ : The novel's antagonist was driven by con...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dâm dục, đầy ham muốn nhục dục : "concupiscent" mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một người có ham muốn tình dục mạnh mẽ, hoặc một cái nhìn, cử chỉ thể hiện sự thèm khát đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un regard concupiscent. (Một cái nhìn dâm dục.) Il avait une attitude concupiscente envers elle. (Anh ta có thái độ đầy ham muốn nhục dục đối với cô ấy.) Các cách sử dụng nâng c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by strong sexual desire; lustful : "concupiscent" describes a state of intense or ardent longing, particularly of a sexual nature. It denotes powerful sensual appetite or passion. Vigorously passionate : The term can also imply a more general, vigorous intensity of desire or passion, though its primary connotation is sexual. Usage and Examples Adjective : Th...

See full definition →