condensable

/kən'densəbl/
tính từ
  1. có thể hoá đặc (chất lỏng); có thể ngưng lại (hơi); có thể tụ lại (ánh sáng)
  2. có thể lại (lời, văn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "condensable"

condensable
A scientist observes a condensable vapor turning into liquid in a flask.