condensation

/,kɔnden'seiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cô đặc (chất lỏng), sự nén đặc (chất khí)
  2. sự ngưng (chất khí)
  3. (hóa học) sự ngưng kết (phân tử)
  4. sự tụ điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "condensation"

condensation
La condensation forme des gouttes d'eau sur la vitre froide.