confesseur

danh từ giống đực
  1. người tuyên bố theo đạo (trong thời kỳ khủng bố đạo)
  2. linh mục nghe xưng tội
  3. (thân mật) người tâm phúc (khiến người ta có thể thổ lộ tâm tình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confesseur"