confetti

/kən'feti:/
danh từ giống đực
  1. côngfeti, giấy bướm (dùng để ném nhau trong đám hội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confetti"

confetti
Les enfants lancent des confettis pendant la fête.